Ngữ pháp tiếng Anh

Appreciate V-ing hay to V? Dùng Appreciate trong trường hợp nào?

Appreciate là một từ tiếng Anh thuộc cấp độ B2 – C2 mà bạn nhất định phải biết. Không chỉ có tính ứng dụng cao trong nhiều hoàn cảnh mà đây còn được đánh giá là từ vựng có thể giúp bạn ghi điểm trong các bài thi. Vậy appreciate thường được dùng trong bối cảnh nào? Có những cách dùng nào với appreciate? Hãy cùng MochiMochi tìm hiểu qua bài viết dưới đây

I. Nghĩa của từ Appreciate là gì? 

appreciate là gì

Nghĩa của từ appreciate thay đổi tuỳ vào hoàn cảnh mà nó được sử dụng. Sau đây là các nghĩa thường gặp của từ appreciate:

1. Trân trọng, cảm kích, biết ơn

Đây là nghĩa quen thuộc nhất của từ appreciate với mục đích bày tỏ tình cảm coi trọng, ghi nhận công ơn một ai đó, hoặc cái gì đó. Trong trường hợp này, appreciate được dùng thay cho lời cảm ơn. 

Cấu trúc 1: appreciate + danh từ

Cấu trúc 2: appreciate + danh động từ (gerund)

Nếu động từ được thực hiện bởi một đối tượng khác không phải chủ ngữ của mệnh đề thì phải đi kèm tính từ sở hữu (my, your, his, her, their, our)

Ví dụ:

Appreciate cũng thường được dùng ở dạng bị động kèm với các trạng ngữ chỉ mức độ. Cấu trúc này để thể hiện ai đó hoặc một điều gì đó rất được trân trọng. 

2. Nhận thức về giá trị, phẩm chất tốt đẹp của một người hay điều gì đó

Ví dụ:

3. Hiểu, ý thức về tình hình hay tính nghiêm trọng hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó

Appreciate còn được dùng khi muốn nói rằng bạn ý thức về tình hình hay tầm quan trọng của một thứ gì đó. Với nghĩa này, bạn có thể dùng appreciate trong các cấu trúc sau:

Cấu trúc 1: appreciate + danh từ

Ví dụ:

Cấu trúc 2: appreciate + mệnh đề that 

Cấu trúc 3: appreciate + từ để hỏi 

Ví dụ:

I hope that you appreciate how much time I have spent making this dress for you. (Tôi mong bạn có thể hiểu tôi đã dành bao nhiêu thời gian để làm chiếc váy này cho bạn.)

4. Yêu cầu, đề nghị lịch sự

Trong trường hợp này, chúng ta sử dụng cấu trúc would appreciate it như một lời đề nghị, lời nhờ vả lịch sự. Cấu trúc này có nghĩa tương đương với việc sử dụng từ please (làm ơn) trong câu nói.

Ví dụ:

5. Biểu hiện sự gia tăng giá trị

Trong một số trường hợp, appreciate còn là một nội động từ được dùng để nói về sự gia tăng trong giá trị của một thứ gì đó. 

Bạn có thể dùng appreciate cùng các trạng từ chỉ mức độ để nhấn mạnh sự tăng trưởng như considerably/dramatically/significantly

Ngoài ra, khi muốn so sánh mức độ tăng giữa hai đối tượng, chúng ta còn có cấu trúc appreciate against something


II. Các dạng từ của Appreciate

TừTừ loạiCách phát âmNghĩa
appreciateđộng từ – v/əˈpriːʃieɪt/1. Trân trọng, cảm kích, ghi nhận giá trị 
2. Hiểu, nhận thức về một điều gì đó
3. Gia tăng (về giá trị)
appreciationdanh từ – n/əˌpriːʃiˈeɪʃn/1. Niềm vui khi thưởng thức một điều gì đó
2. Lòng biết ơn, cảm kích
3. Sự nhận thức, hiểu thấu về vấn đề hay tầm quan trọng của một cái gì đó
appreciativetính từ – adj/əˈpriːʃətɪv/1. Thể hiện sự biết ơn 
2. Thể hiện cảm giác tận hưởng, sảng khoái

III. Bài tập vận dụng

Chọn đáp án đúng

1. We’re afraid that houses are not going to appreciate in _____ any time soon. 

  1. value
  2. cost
  3. charge

2. I really appreciate your ______ in keeping this project on track.

  1. assistant
  2. assistance
  3. assist 

3. The inner beauty will appreciate _____ the outer beauty with time. 

  1. over
  2. against
  3. past

4. I don’t think you appreciate _____ much time I have put into cleaning this house.

  1. how
  2. that
  3. the

5. I _____ appreciate it if you could let me know in advance about his arrival time.

  1. will
  2. should
  3. would

6. He appreciates _____ more financial support from his family.

  1. receive
  2. received
  3. receiving

7. I appreciate ____ her final decision is instrumental in putting the plan into action.

  1. that
  2. what
  3. from

8. Do you think that this apartment will appreciate _____ 20% in the next two years?

  1. for
  2. of
  3. by

9. I don’t think they appreciate _____ of this situation.

  1. the seriousness 
  2. how serious
  3. being serious

10. They’re very appreciative ____ all the support we have given them.

  1. for
  2. of
  3. to

Đáp án:

1. A

2. B

3. B

4. A

5. C

6. C

7. A

8. C

9. A

10. B

Appreciate là một trong các từ xuất hiện trong khoá học từ vựng tiếng Anh cơ bản của MochiVocab. Ứng dụng học từ vựng tiếng Anh với hơn 8000 từ thuộc nhiều chủ đề khác như từ các nhóm từ chuyên ngành đến từ vựng giao tiếp. MochiVocab sở hữu tính năng độc đáo “Thời điểm vàng” giúp tính toán và thông báo tới bạn thời gian thích hợp để ôn tập từ vựng. Dựa trên lịch sử ôn tập và kết quả làm bài, các từ vựng bạn đã học sẽ được phân cấp theo mức độ não ghi nhớ, từ đó phân bổ câu hỏi tương ứng với khả năng của bạn. Khi sử dụng MochiVocab cùng website tra từ điển miễn phí Mochi Dictionary, bạn có thể nâng số từ vựng tiếng Anh mình học lên đến hơn 60,000 từ.

app mochivocab
5 cấp độ từ vựng
mochi thông báo

Appreciate là một từ tiếng Anh thông dụng nhưng có đa dạng nghĩa mà nhiều người chưa biết hết. Hi vọng rằng bài viết trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về các trường hợp có thể sử dụng từ appreciate.