Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo chủ điểm SGK chương trình mới

Lớp 11 là một bước đệm quan trọng để các bạn học sinh chuẩn bị cho những dự định lớn trong năm học tiếp theo. Do đó, việc bắt đầu củng cố vốn từ vựng ngay từ thời điểm này là rất cần thiết để quá trình ôn tập cuối cấp diễn ra suôn sẻ và hiệu quả. 

Nội dung chính


Danh sách các chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 11

Chương trình tiếng Anh lớp 11 mới gồm 10 Unit và có một số điều chỉnh về chủ đề so với chương trình cũ. Các chủ đề vẫn giữ được tính gần gũi, quen thuộc với học sinh cấp 3, và vừa có tính định hướng cho các bạn chuẩn bị bước vào năm cuối cấp.

Học các chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 11 với MochiVocab:

từ vựng tiếng anh lớp 11


Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 11 theo Unit 

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Học kì I

Năm Unit đầu tiên tập trung vào các vấn đề như môi trường, cuộc sống,…Thoạt nhìn thì đây đều là các chủ đề đã xuất hiện ở các cấp học trước. Tuy nhiên, các bạn học sinh cần lưu ý vì số lượng thành ngữ, cụm động từ, v.v. phức tạp sẽ tăng dần. 

UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
active (adj)/ˈæktɪv/năng động, chủ động, hoạt bát
antibiotic (n, adj)/,æntibai’ɒtik/thuốc kháng sinh
có tính kháng sinh
bacteria (n)/bæk’tiəriə/vi khuẩn
balanced (adj)/’bælənst/cân bằng, cân đối
blue light (n)/bluː laɪt/ánh sáng xanh
diameter (n)/dai’æmitə[r]/đường kính
disease (n)/di’zi:z/bệnh, bệnh tật
energy (n)/’enədʒi/sinh lực, nghị lực, năng lượng
examine (v)/ig’zæmin/xem xét, nghiên cứu, khám bệnh, kiểm tra (trình độ, kiến thức…)
fitness (n)/’fitnis/sự mạnh khỏe, sự sung sức
sự phù hợp, sự thích hợp
flesh (n)/fleʃ/thịt, da thịt (trên cơ thể), thịt quả (hoa quả)
food poisoning (n)/fuːd ˈpɔɪzənɪŋ/ngộ độc thức ăn
germ (n)/dʒɜːrm/vi trùng
infection (n)/in’fek∫ən/bệnh lây nhiễm, sự lây nhiễm
infectious (adj)/ɪnˈfekʃəs/có tính lây nhiễm, lan truyền
ingredient (n)/in’gri:diənt/thành phần
life expectancy (n)/laɪf ɪkˈspektənsi/tuổi thọ
mineral (n)/ˈmɪnərəl/khoáng chất, khoáng sản
muscle (n)/’mʌsl/sức mạnh cơ bắp
nutrient (n)/’nju:triənt/chất dinh dưỡng
organism (n)/’ɔ:gənizəm/sinh vật, thực thể sống
press-up (n)/ˈpres ʌp/động tác chống đẩy
properly (adv)/ˈprɑːpɚli/một cách điều độ, hợp lí
recipe (n)/’resəpi/cách nấu nướng, công thức chế biến (món ăn, bánh trái…)
regular (adj)/’regjulə[r]/đều, đều đặn
repetitive (adj)/rɪˈpetətɪv/lặp đi lặp lại, liên tục
spread (n)/spred/sự truyền bá, sự lan truyền
tung hoành; mở rộng phạm vi hoạt động; mở trộng phạm vi quan tâm
squat (n)/skwɑːt/bài tập đứng lên ngồi xuống
strength (n)/streηθ/sức mạnh
suffer (n)/ˈsʌfər/chịu đựng
treatment (n)/’tri:tmənt/sự điều trị, cuộc điều trị, thuốc điều trị
tuberculosis (n)/tju:,bɜ:kjʊ’ləʊsis/bệnh lao
virus (n)/ˈvaɪrəs/vi-rút
work out (n)/wɜrk aʊt/bài tập thể dục
cut down on (phrV)/kʌt daʊn ɑːn/cắt giảm
give off (phrV)/ɡɪv ɔːf/tỏa ra, phát ra, bốc lên (mùi)
give up (phrV)/ɡɪv ʌp/từ bỏ
star jump (phrase)/ˈstɑːr ˌdʒʌmp/động tác nhảy dang tay chân

UNIT 2: THE GENERATION GAP

Chủ đề từ vựng tiếng Anh “The Generation Gap” giúp bạn hiểu về sự khác biệt giữa các thế hệ, các quan điểm và lối sống. Bạn có thể lưu từ vựng để học cùng MochiVocab và ôn tập theo tính năng thời điểm vàng, tối ưu hóa hiệu quả học tập.

mochi lưu từ
mochi lưu từ 1
mochi lưu từ 2

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
adapt (n)/ə’dæpt/làm cho hợp với, sửa cho hợp với
argument (n)/’ɑ:gjʊmənt/sự tranh luận, sự bàn cãi
attitude (n)/’ætɪtju:d/thái độ
burden (n)/’bɜ:dn/gánh nặng
characteristic (n)/,kærəktə’ristik/đặc thù, đặc trưng, cá tính
conflict (n)/kən’flikt/sự mâu thuẫn, sự đối lập
curfew (n)/’kə:fju:/lệnh giới nghiêm
curious (adj)/’kjʊəriəs/ham hiểu biết; tò mò, hiếu kỳ
digital native (n)/’didʒitl ‘neitiv/người được sinh ra ở thời đại công nghệ và Internet
duty (n)/ˈduːti/bổn phận, trách nhiệm
elegant (adj)/’elɪgənt/thanh lịch, tao nhã
experience (v, n)/ik’spiəriəns/trải nghiệm
extended family (n)/ɪkˈstendɪd ˈfæməli/gia đình đa thế hệ, đại gia đình
eyesight (n)/ˈaɪsaɪt/tầm nhìn, thị lực
financial burden (n)/faɪ’nænʃ1 ‘bɜ:dən/gánh nặng tài chính
firmly (adv)/ˈfɜːrmli/chắc chắn
flashy (adj)/’flæʃi/diện, hào nhoáng
freedom (n)/’fri:dəm/sự tự do; quyền tự do
generation gap (n)/dʒenə’rei∫n gæp/khoản cách giữa các thế hệ
hire (v)/’haiə[r]/thuê, mướn
honesty (n)/’ɒnisti/tính trung thực, tính chân thật
immigrant (n)/ˈɪmɪɡrənt/dân nhập cư
impose (v)/ɪm’pəʊz/áp đặt cái gì vào ai
individualism (n)/,indi’vidʒʊəlizəm/chủ nghĩa cá nhân
influence (v)/’inflʊəns/gây ảnh hưởng
limit (n)/’limit/giới hạn
sự hạn chế, sự giới hạn, mặt hạn chế, nhược điểm
mature (adj)/mə’tʃʊə(r)/trưởng thành, chín chắn
multi-generational (adj)/ˈmʌlti ˌdʒenəˈreɪʃənl/đa thế hệ, nhiều thế hệ
norm (n)/nɔ:m/chuẩn mực
nuclear family (n)/ˌnuː.kliː.ɚ ˈfæm.əl.i/gia đình hạt nhân (chỉ gồm cha mẹ và con cái)
obey (v)/ə’beɪ/vâng lời, tuân thủ
objection (n)/əbˈdʒekʃən/sự phản kháng
open-minded (adj)/ˈəʊpən ˈmaɪndɪd/cởi mở
point of view (n)/ˌpɔɪnt əv ˈvjuː/quan điểm
screen time (n)/skriːn taɪm/thời gian sử dụng thiết bị điện tử
social media (n)/ˌsəʊʃl ˈmiːdiə/phương tiện truyền thông mạng xã hội
value (n,v)/’vælju:/giá trị, coi trọng
be on the scene (idiom)/ɑːn ðə siːn/xuất hiện (tại hiện trường hoặc một địa điểm nào đó)
bridge the gap (idiom)/brɪdʒ ðə gæp/giảm thiểu sự khác biệt
follow in one’s footsteps (idiom)/’fɒləʊ ɪn wʌnz ‘fʊtsteps/theo bước, nối nghiệp

UNIT 3: CITIES OF THE FUTURE

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
biodiversity (n)/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/sự đa dạng sinh học
card reader (n)/ˈkɑːrd riːdər/thiết bị đọc thẻ, đầu đọc thẻ
city dweller (n)/ˈsɪti – ˈdwelə(r)/người sống ở đô thị, cư dân thành thị
cosmopolitan (adj)/,kɒzmə’pɒlitən/(thuộc) toàn thế giới, toàn cầu
cybercrime (n)/ˈsaɪbərkraɪm/tội phạm trên mạng
cycle path (n)/ˈsaɪkl pæθ/làn đường dành cho xe đạp
detect (v)/dɪˈtekt/dò tìm, phát hiện ra
efficiently (adv)/i’fi∫ntli/một cách có năng suất
high-rise (adj)/ˈhaɪ raɪz/cao tầng, có nhiều tầng
infrastructure (n)/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/cơ sở hạ tầng
inhabitant (n)/ɪnˈhæbɪtənt/cư dân, người cư trú
interact (v)/,intər’ækt/tác động qua lại, tương tác
liveable (adj)/’livəbl/đáng sống
metropolitan (adj)/,metrə’pɒlitən/(thuộc) thủ đô, ở thủ đô
neighborhood (n)/ˈneɪbərhʊd/khu dân cư, hàng xóm
one-way (adj)/ˌwʌn ˈweɪ/một chiều (giao thông, đường phố)
operate (v)/’ɒpəreit/hoạt động, vận hành, chạy (máy)
optimistic (adj)/ˌɒptɪˈmɪstɪk/lạc quan
overcrowded (adj)/ˌəʊvəˈkraʊdɪd/chật ních, đông nghẹt
pedal (n, v)/ˈpedl/bàn đạp
đạp xe
pedestrian (n)/pi’destriən/9n)người đi bộ, khách bộ hành
pessimistic (adj)/ˌpesɪˈmɪstɪk/bi quan
privacy (n)/’privəsi/ /’praivəsi/sự riêng tư
quality of life (n)/’kwɒləti əv laɪf/chất lượng sống
renewable (adj)/rɪˈnjuːəbl/có thể tái tạo lại
roof garden (n)/ˈruːf ɡɑːrdn/vườn trên sân thượng, tầng gác mái
rooftop farming (n)/ˈruːftɑːp ˈfɑːrmɪŋ/vườn, nông trại trên tầng thượng
sensor (n)/’sensə[r]/cảm biến
skyscraper (n)/’skaiskreipə[r]/nhà chọc trời
smart city (n)/smɑːrt ˈsɪti/thành phố thông minh
suburb (n)/ˈsʌbɜːrb/khu vực ngoại ô
sustainable (adj)/səs’teinəbl/có thể chịu đựng được, bền vững
traffic jam (n)/ˈtræfɪk dʒæm/tắc đường
upgrade (v)/ˈʌpɡreɪd/nâng cấp
urban centre (n)/ˈɝː.bən ˈsentər/khu đô thị, trung tâm đô thị
urban planner (n)/ˈɜːbən ‘plænə(r)/chuyên gia quy hoạch đô thị
pros and cons (phrase)/proʊz ænd kɑːnz/ưu và nhược điểm
sense of community (collocation)/sens ʌv kəˈmjuːnəti/ý thức, cảm giác cộng đồng

UNIT 4: ASEAN AND VIET NAM

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
apply (v)/ə’plai/xin việc, ứng cử
block (n)/blɒk/khối
celebration (n)/, seli’brei∫n/sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
community (n)/kə’mju:nəti/cộng đồng
conference (n)/’kɒnfərəns/hội nghị
constitution (n)/ˌkɒnstɪˈtjuːʃn/hiến pháp
current (adj)/’kʌrənt/hiện hành, đang lưu hành
dispute (n)/dɪ’ spju:t/cuộc tranh luận, cuộc tranh chấp
eye-openin (adj)/’ai,əʊpəning/mở mang tầm mắt
graceful (adj)/ˈɡreɪsfl/duyên dáng, yêu kiều
honour (n)/’ɒnə[r]/danh dự
interference (n)/ˌɪntəˈfɪərəns/sự can thiệp
internal (adj)/ɪnˈtɜ:nl/ở trong, bên trong, nội bộ
issue (n)/’isju:/vấn đề
live-stream (v)/ˈlaɪv striːm/phát sóng trực tiếp
maintain (v)/meɪnˈteɪn/duy trì
motto (n)/ˈmɒtəʊ/khẩu hiệu, phương châm
official (adj)/əˈfɪʃl/chính thức
politics (n)/’pɒlitiks/chính trị
principle (n)/prɪnsəpl/nguyên tắc
problem-solving (n)/ˈprɑːbləm sɑːlvɪŋ/giải quyết vấn đề
promote (v)/prə’məʊt/thúc đẩy, khuyến mại, quảng bá
proposal (n)/prə’pəʊzl/sự đề nghị, đề xuất
qualify (v)/’kwɒlifai/đủ tiêu chuẩn, đủ khả năng
region (n)/’ri:dʒən/vùng, miền
relation (n)/ri’lei∫n/mối quan hệ; mối liên quan
representative (n)/repri’zentətiv/người đại diện
scholarship (n)/ˈskɒləʃɪp/học bổng
solidarity (n)/ˌsɒlɪ’dærəti/sự đoàn kết
splash (n, v)/splæʃ/vệt nước, vũng nước
bắn lên, tạt vào
sponsor (n)/’spɒnsə(n)/nhà tài trợ
stability (n)/stəˈbɪləti/sự ổn định
stilt walking (n)/stɪlt ˈwɔːkɪŋ/đi cà kheo
strengthen (v)/’streηθn/củng cố; tăng cường
support (v)/sə’pɔ:t/ủng hộ
theme (n)/θiːm/chủ đề
vision (n)/ˈvɪʒn/tầm nhìn
volunteer (v, n)/,vɒlən’tiə[r]/tình nguyện, tình nguyện viên
web page (n)/ˈweb peɪdʒ/trang mạng
well organized (adj)/ˌwelˈɔːɡənaɪzd/được tổ chức tốt
youth (n)/ju:θ/tuổi trẻ, tuổi thanh niên, tuổi niên thiếu
put out (phrV)/pʊt aʊt/tắt đèn, dập lửa
scare away (phrV)/sker əˈweɪ/đuổi đi
take part (phrV)/teɪk pɑːrt/tham gia
cultural exchange (phrase)/ˈkʌltʃərəl ɪksˈtʃeɪndʒ/sự trao đổi văn hóa
leadership skill (phrase)/’li:də∫ip skil /kĩ năng lãnh đạo
break the ice (idiom)/breɪk ðə aɪs/phá vỡ bầu không khí gượng gạo
the year to come (idiom)/ðə jɪr tə kʌm/trong (những) năm tới

UNIT 5: GLOBAL WARMING

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
atmosphere (n)/’ætməsfiə[r]/khí quyển
balance (n)/,bæləns/sự cân bằng, sự cân đối
biodiversity (n)/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/đa dạng sinh học
black carbon emission (n)/blæk ˈkɑːbən iˈmɪʃn/muội than
call to action (n)/ˌkɑːl tuː ˈæk.ʃən/(nút, câu nói) kêu gọi hành động
campaign (n)/kæm’pein/chiến dịch
carbon dioxide (n)/ˈkɑːbən daɪˈɑːksaɪd/khí cacbonic
coal (n)/kəʊl/than đá
consequence (n)/’kɒnsikwəns/hậu quả
conservation (n)/ˌkɒnsəˈveɪʃn/sự bảo tồn
deforestation (n)/di:fɒri’stei∫n/sự phá rừng; sự phát quang
emission (n)/i’mi∫n/sự phát ra, sự bốc ra, sự tỏa ra
environment (n)/in’vaiərənmənt/môi truờng
extinct (adj)/ɪkˈstɪŋkt/tuyệt chủng
farming (n)/’fɑ:miη/nghề nông
đất chăn nuôi, trồng trọt
farmland (n)/ˈfɑːrmlænd/đất nông nghiệp
fossil fuel (n)/’fɒslfju:əl/nhiên liệu hóa thạch (như than đá, dầu mỏ)
global warming (n)/ˈɡloʊbl wɔːrmɪŋ/sự nóng lên toàn cầu
greenhouse gas (n)/ˌɡriːnhaʊs ˈɡæs/khí gây hiệu ứng nhà kính
habitat (n)/ˈhæbɪtæt/môi trường sống
heat-trapping (adj)/hiːt /ˈtræpɪŋ/giữ nhiệt
human activity (n)/ˈhjuːmən ækˈtɪvəti/hoạt động của con người
impact (n)/’impækt/sự tác động, ảnh hưởng
land use (n)/lænd juːs/sử dụng đất
leaflet (n)/’li:flət/tờ quảng cáo rời
methane (n)/’mi:θein/metan
open fire (n)/ˌoʊ.pən ˈfaɪr/lò tường (lò sưởi), lửa đốt bên ngoài
pollutant (n)/pə’lu:tənt/chất gây ô nhiễm
pressing (adj)/ˈpresɪŋ/cấp bách, thúc bách
release (v)/ri’li:s/giải thoát
renewable (adj)/ri’nju:əblcó thể gia hạn được
sea level (n)/siː ˈlevl/mực nước biển
soil (n)/sɔil/Đất trồng
soot (n)/sut/bồ hóng, nhọ nồi, muội
survive (v)/səˈvaɪv/sống sót
temperature (n)/’temprət∫ə[r]/nhiệt độ
vulnerable (adj)/ˈvʌlnərəbl/dễ bị tổn thương, dễ gặp nguy hiểm
waste (n)/weist/đồ phế thải, rác
wildfire (n)/ˈwaɪldfaɪər/đám cháy rừng
cut down (phrV)/kʌt daʊn/chặt, đốn (cây)
flow out (phrV)/fləʊ aʊt/chảy ra, chảy đi
run out (phrV)/rʌn aʊt/hết, cạn kiệt, dùng hết
use up (phrV)/juːs ʌp/sử dụng hết, dùng hết

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 11 Học kì II 

Những Unit tiếp theo của Học kì II đều xoay quanh những chủ đề thiết thực với các bạn học sinh đang chuẩn bị bước vào năm cuối như định hướng sau tốt nghiệp, bài học về sự độc lập v.v. giúp các bạn trang bị thêm về cả ngoại ngữ lẫn kiến thức thực tế. 

UNIT 6: PRESERVING OUR HERITAGE

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
ancient (adj)/ˈeɪnʃənt/cổ kính
appreciate (v)/əˈpriːʃieɪt/hiểu rõ giá trị, đánh giá cao
citadel (n)/ˈsɪtədəl/thành trì, thành lũy
complex (n)/ˈkɒmpleks/quần thể, tổ hợp
crowdfunding (n)/ˈkraʊdfʌndɪŋ/quyên góp, huy động vốn từ cộng đồng
festive (adj)/ˈfestɪv/thuộc về ngày lễ, có không khí lễ hội
field trip (n)/ˈfiːld trɪp/chuyến đi thực địa
fine (n)/faɪn/tiền phạt
folk (adj)/fəʊk/thuộc về dân gian
heritage (n)/ˈherɪtɪdʒ/di sản
historic (adj)/hɪˈstɒrɪk/quan trọng, có tính lịch sử
historical (adj)/hɪˈstɒrɪkl/thuộc về lịch sử, mang tính lịch sử
imperial (adj)/ɪmˈpɪəriəl/thuộc về hoàng tộc
landscape (n)/ˈlændskeɪp/phong cảnh
limestone (n)/ˈlaɪmstəʊn/đá vôi
mausoleum (n)/ˌmɔːzəˈliːəm/lăng mộ, lăng tẩm, lăng
monument (n)/ˈmɒnjumənt/lăng mộ, đài kỷ niệm, công trình kiến trúc
performing arts (n)/pəˌfɔːmɪŋ ˈɑːts/nghệ thuật biểu biễn
preserve (v)/prɪˈzɜːv/bảo tồn
restore (v)/rɪˈstɔː/khôi phục, sửa lại
state (n)/steɪt/hiện trạng, tình trạng
temple (n)/ˈtempl/đền, miếu
trending (adj)/ˈtrendɪŋ/theo xu hướng
valley (n)/ˈvæli/thung lũng
give voice to (idiom)/ɡɪv vɔɪs tə/chia sẻ suy nghĩa, cảm nghĩ về điều gì đó

UNIT 7: EDUCATION OPTIONS FOR SCHOOL-LEAVERS

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
academic (adj)/ˌækəˈdemɪk/có tính chất học thuật, liên quan tới học tập
apprenticeship (n)/əˈprentɪʃɪp/thời gian học nghề, học việc thực tế
bachelor’s degree (n)/ˈbætʃələz dɪɡriː/bằng cử nhân
brochure (n)/ˈbrəʊʃə/ấn phẩm quảng cáo, giới thiệu
doctorate (n)/ˈdɒktərət/bằng tiến sĩ
formal (adj)/ˈfɔːml/chính quy, có hệ thống
formal learning (n)/ˈfɔ:rml ˈlɜːrnɪŋ/học tập chính quy
full-time education (n)/ˌfʊl ˈtaɪm ˌedʒuˈkeɪʃn/học toàn thời gian
graduation (n)/ˌɡrædʒuˈeɪʃn/khi tốt nghiệp, lễ tốt nghiệp
hands-on (adj)/ˌhændz ˈɑːn/thực tế, thực hành
higher education (n)/ˌhaɪər edʒuˈkeɪʃn/giáo dục đại học
institution (n)/ˌɪnstɪˈtjuːʃn/cơ sở, viện (đào tạo)
job market (n)/dʒɒb ˈmɑːrkɪt/thị trường lao động, thị trường công việc
manage (v)/ˈmænɪdʒ/cố gắng (làm được việc gì đó)
master’s degree (n)/ˈmɑːstəz dɪɡriː/bằng thạc sĩ
mechanic (n)/məˈkænɪk/thợ cơ khí
practical (adj)/ˈpræktɪkl/thiết thực, có tính ứng dụng
professional (adj)/prəˈfeʃənl/chuyên nghiệp, nhà nghề
qualification (n)/ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/trình độ chuyên môn, văn bằng
representative (n)/ˌreprɪˈzentətɪv/người đại diện
school-leaver (n)/ˈskuːl liːvə/học sinh tốt nghiệp trung học phổ thông
sixth-form college (n)/ˈsɪksθ fɔːm kɒlɪdʒ/trường dành cho học sinh từ 16-19 tuổi và tập trung vào các trình độ A-levels nhằm chuẩn bị cho sinh viên vào các trường đại học
vocational school (n)/vəʊˈkeɪʃənl skuːl/trường dạy nghề
entrance exam (phrase)/ˈentrəns ɪɡˈzæm/kì thi đầu vào
yours faithfully (phrase)/jərz ˈfeɪθfəli/câu kết thúc thư

UNIT 8: BECOMING INDEPENDENT

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
achieve (v)/əˈtʃiːv/đạt được, giành được
babysitting (n)/ˈbeɪbisɪtɪŋ/công việc trông giữ trẻ
combine (v)/kəmˈbaɪn/kết hợp
confidence (n)/ˈkɒnfɪdəns/sự tự tin
confident (adj)/ˈkɒnfɪdənt/tự tin
dog walking (n)/ˈdɔːɡ wɔːkɪŋ/việc dắt chó đi dạo
independence (n)/ˌɪndɪˈpendəns/sự độc lập
independent (adj)/ˌɪndɪˈpendənt/độc lập, không lệ thuộc
learner (n)/ˈlɜːnə/người học
life skill (n)/ˈlaɪf skɪl/kĩ năng sống
manage (v)/ˈmænɪdʒ/quản lí
measure (v)/ˈmeʒə/đo lường
pocket money (n)/ˈpɑːkɪt mʌni/tiền tiêu vặt
remove (v)/rɪˈmuːv/lấy ra, loại bỏ
responsibility (n)/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/sự chịu trách nhiệm, trách nhiệm
responsible (adj)/rɪˈspɒnsəbl/có trách nhiệm
self-motivated (adj)/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/có động lực, năng nổ
self-study (n)/ˌself ˈstʌdi/sự tự học
to-do list (n)/tə ˈduː lɪst/danh sách những việc cần làm
move about (phrV)/muv əˈbaʊt/đi đi lại lại, đi loanh quanh
get around (phrV)/ˈɡet əˈraʊnd/đi lại
deal with (phrV)/ˈdiːl wɪð/giải quyết, đối phó
come up with (phrV)/ˈkʌm ˈʌp wɪð/nghĩ ra, nảy ra
carry out (phrV)/ˈkæri aʊt/tiến hành
decision making skill (phrase)/dɪˈsɪʒn meɪkɪŋ skɪl/kĩ năng đưa ra quyết định
time management
skill (phrase)
/ˈtaɪm mænɪdʒmənt
skɪl/
kĩ năng quản lí thời gian
money management skill (phrase)/ˈmʌni mænɪdʒmənt
ˈskɪl/
kĩ năng quản lí tiền
learning goal (phrase)/ˈlɜːnɪŋ ɡəʊl/mục tiêu học tập
non-stick container (phrase)/ˌnɒn ˈstɪk kənˈteɪnə/nồi chống dính
rice cooker (phrase)/ˈraɪs ˈkʊkə/nồi cơm điện
make use of (phrase)/ˈmeɪk ˈjuːs əv/tận dụng
earn someone’s trust (collocation)có được lòng tin của ai đó
from time to time (idiom)/frəm taɪm tə taɪm/thỉnh thoảng, không thường xuyên
get into the habit of (idiom)/ˈɡet ˈɪntə ðə ˈhæbɪt əv/tạo thói quen
out and about (idiom)/aʊt ænd əˈbaʊt/quay trở lại làm những việc bình thường vẫn hay làm

UNIT 9: SOCIAL ISSUES

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
admit (v)/ədˈmɪt/thú nhận
alcohol (n)/ˈælkəhɒl/đồ uống có cồn (rượu, bia …)
anxiety (n)/æŋˈzaɪəti/sự lo lắng
ashamed (adj)/əˈʃeɪmd/xấu hổ
awareness (n)/əˈweənəs/sự nhận thức
body shaming (n)/ˈbɒdi ˌʃeɪmɪŋ/sự chế nhạo ngoại hình của người khác
bully (v)/ˈbʊli/bắt nạt
campaign (n)/kæmˈpeɪn/chiến dịch
crime (n)/kraɪm/tội phạm
cyberbullying (n)/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/việc bắt nạt trên mạng
depression (n)/dɪˈpreʃn/sự trầm cảm
drug (n)/drʌg/ma tuý
lie (n)/laɪ/lời nói dối
obey (v)/əˈbeɪ/tuân thủ
offensive (adj)/əˈfensɪv/gây xúc phạm
overpopulation (n)/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/sự quá tải dân số
painful (adj)/ˈpeɪnfl/gây đau đơn
peer pressure (n)/ˈpɪə preʃə/áp lực từ bạn bè
physical (adj)/ˈfɪzɪkl/về mặt thể chất
poverty (n)/ˈpɒvəti/sự nghèo đói
proposal (n)/prəˈpəʊzl/lời, bản đề xuất
propose (v)/prəˈpəʊz/đề xuất, gợi ý
self-confidence (n)/ˌself ˈkɒnfɪdəns/sự tự tin vào bản thân
skip (v)/skɪp/trốn, bỏ
struggle (v)/ˈstrʌgl/đấu tranh
the poverty line (n)/ðə ˈpɒvəti laɪn/mức nghèo đói
verbal (adj)/ˈvɜːbəl/bằng lời
victim (n)/ˈvɪktɪm/nạn nhân
violent (adj)/ˈvaɪələnt/sử dụng vũ lực, bạo lực
hang out (phrV)/ˌhæŋ ˈaʊt/đi chơi
stand up to (phrV)/ˌstænd ˈʌp tuː/đứng lên chống lại
make fun of (phrase)/meɪk fʌn əv/trêu chọc, chế giễu
what a pity (phrase)/wʌt ə ˈpɪti/(cảm thán) thật đáng tiếc
the odd one out (idiom)/ði ɒd wʌn aʊt/người khác biệt

UNIT 10: THE ECOSYSTEM

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
biodiversity (n)/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/đa dạng sinh học
bird-watching (n)/ˈbɝːdˌwɑː.tʃɪŋ/sở thích ngắm, quan sát chim
conservation (n)/ˌkɒnsəˈveɪʃn/sự bảo tồn thiên nhiên
delta (n)/ˈdeltə/đồng bằng
destroy (v)/dɪˈstrɔɪ/phá huỷ
ecological (adj)/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/(thuộc) về sinh thái
ecosystem (n)/ˈiːkəʊˌsɪstəm/hệ sinh thái
endangered (adj)/ɪnˈdeɪndʒəd/bị nguy hiểm, bị đe dọa
fauna (n)/ˈfɔːnə/động vật
flora (n)/ˌflɔːrə/thực vật
food chain (n)/ˈfuːd tʃeɪn/chuỗi thức ăn
freshwater (n)/ˈfreʃwɔːtər/nước ngọt
habitat (n)/ˈhæbɪtæt/khu vực sống
living things (noun)/ˈlɪvɪŋ θɪŋz/các sinh vật sống
mammal (n)/ˈmæml/động vật có vú
mangrove (n)/ˈmænɡrəʊv/cây đước
marine (adj)/məˈriːn/(thuộc) về biển
national park (n)/ˌnæʃnəl ˈpɑːk/rừng quốc gia
native (adj)/ˈneɪtɪv/tự nhiên
oil drilling (n)/ɔɪl /ˈdɹɪlɪŋ/sự khoan dầu
overuse (n)/ˌəʊvərˈjuːs/sự lạm dụng, dùng quá mức
pangolin (n)/pæŋˈɡəʊlɪn/con tê tê
resource (n)/rɪˈsɔːs/, /rɪˈzɔːs/nguồn lực
species (n)/ˈspiːʃiːz/loài
spotted eagle (n)/ˈspɑː.t̬ɪd ˈiːɡl/đại bàng đốm
wetland (n, adj)/ˈwetlənd/khu vực đầm lầy
(thuộc) vùng ẩm ướt, vùng đầm lầy
wildlife (n)/ˈwaɪldlaɪf/động vật hoang dã
feed on (phrV)/fiːd ɑːn/ăn cái gì (để sống)
keen on (collocation)/kiːn ɑːn/thích, hứng thú, muốn làm gì đó
coral reef (phrase)/ˌkɒrəl ˈriːf/rạn san hô
natural resources (phrase)/ˌnæʧrəl rɪˈzɔːsɪz/tài nguyên thiên nhiên
tropical forest (phrase)/ˌtrɒpɪkl ˈfɒrɪst/rừng nhiệt đới
animal cruelty (phrase)/ˈænɪml ˈkruːəlti/ngược đãi động vật

Bài tập vận dụng từ vựng tiếng Anh lớp 11

Cùng tổng kết lại từ vựng với MochiMochi qua một số câu hỏi từ vựng đơn giản sau đây nhé: 

1. The overuse of _______ has led to the emergence of “superbugs”.

2. I live in an/a _______ family so the problem of generation gap is quite serious.

3. Many city _______ live in public rental housing estates.

4. She lives by the _______ “Expect the unexpected”.

5. It is predicted that fossil fuels will _______ in this century.

6. She’s working as a baker _______ to gain more hands-on experience.

7. She was critically ill but was able to be _______ after a few months.

8. Everyone is expected to _______ the director’s instructions.

9. Ha Noi has over 5 million _______.

10. It is not allowed to drive in the _______ zones.


Cách học từ vựng tiếng Anh lớp 11 hiệu quả với MochiMochi

Bước 1: Học từ mới

Khóa học Từ vựng tiếng Anh lớp 11 của MochiMochi cung cấp các thẻ từ vựng có sẵn theo chương trình học, mỗi thẻ kèm theo audio phát âm, hình ảnh minh họa, câu ví dụ đi kèm giúp các bạn học sinh có ấn tượng sâu sắc hơn về từ vựng so với việc học qua sách hay ghi chép đơn thuần.

Thẻ từ vựng có sẵn kèm hình ảnh, audio phát âm, ví dụ minh họa,…

Ở bước này, để đạt hiệu quả tốt nhất, các bạn học sinh hãy dành thời gian để nghe phát âm, đọc cả nghĩa của từ và câu ví dụ. Bài học đã được chia nhỏ 10-15 từ vựng nên chỉ mất 10-15′ để hoàn thành.

Bước 2: Ôn tập từ vựng

Ở bước này, MochiMochi đã giúp các bạn phân loại từ vựng đã học theo mức độ ghi nhớ (5 cấp độ) và tính toán “Thời điểm vàng” – thời điểm bạn chuẩn bị quên kiến thức đã học. Khi thời điểm vàng đến, MochiMochi sẽ gửi thông báo để bạn vào ôn tập. Ôn tập vào đúng thời điểm này sẽ giúp bạn ghi nhớ từ vựng hiệu quả hơn.

MochiMochi tính toán và nhắc nhở bạn ôn tập vào thời điểm vàng

Bước 3: Tham gia các thử thách học của MochiMochi

Sau khi bạn đã quen với cách học và ôn tập từ vựng với MochiMochi rồi, đừng quên tham gia các thử thách học tập MochiMochi tổ chức định kì trong Group học viên. Ngoài việc nhận các món quà đặc biệt của MochiMochi, các thử thách học tập này còn giúp bạn tăng tinh thần học tập và có thêm những người bạn cùng chí hướng nữa đó! Cùng nhau học tập và tiến bộ nhé!

Ngoài các khóa học cho cấp THPT (Lớp 10, 11, 12), MochiMochi còn có các khóa học riêng phục vụ cho các kì thi phổ biến (THPTQG, IELTS, TOEIC,…). Các bạn học sinh cũng có thể thêm các từ vựng gặp trong đời sống, đề thi,… vào MochiMochi để ôn tập với tính năng Thời điểm vàng, mở rộng thêm vốn từ cho mình nhé!


Đọc thêm