Tiếng Anh THPT Từ vựng tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo chủ điểm SGK mới

Ở lớp 12, các bạn sẽ học 10 Unit chia thành hai học kỳ. Bên cạnh từ vựng xuất hiện trong chương trình học, các bạn học sinh cũng nên chủ động tìm hiểu và bổ sung thêm từ vựng có liên quan từ các nguồn khác.

Danh sách các chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 12 chương trình mới

Học các chủ đề từ vựng tiếng Anh lớp 12 với MochiVocab:


Bài tập vận dụng từ vựng tiếng Anh lớp 12

Luyện tập với các đề kiểm tra là một phần không thể thiếu trong giai đoạn cuối cấp này. Dành thời gian cho việc luyện đề cũng sẽ giúp bạn có sự chuẩn bị tốt hơn cho kì thi cuối cấp: 

1. We _______ different gods.

2. _______ is the process of interaction and integration among people, companies, and governments worldwide.

3. This area is home to many different _______ groups.

4. The authorities are taking steps to _______ racism in schools.

5. This photography contest is held to _______ the beauty of this island.

6. I’m _______ to a multinational company.

7. A trip to the mountainous area is going to be an/a _______ journey.

8. I can’t afford tuition without an/a _______.

9. You should improve your _______ skills if you're looking for a decent job.

10. She is such a witty and _______ woman. She can easily express herself.

11. A place where a species lives and reproduces is its__________.

12. Joachim Lafosse confirms his ______ talent with "Free Student", a film that is more conventional in its form.

13. Bill Gates’ __________ in donating large sums of money towards welfare activities is remarkable.

14. The more _____ and positive you look, the better you will feel.

15. Military is ____ in this country, every man who reaches the age of 18 has to serve in the army for two years.

16. The college offers both _____ and professional qualification.

17. ASEAN is an organization on the Southeast Asian region that aims to _____ economic growth, social progressm and cultural development.

18. Do you think plants and animals, however small or oversized, all contribute to the ______?

19. May's sports hero was Geoffrey Boycott, a solid, stubborn cricketer who _____ in playing the long game.

20. The ______ for this position starts at thirty thousand euros per year.


Danh sách từ vựng tiếng Anh lớp 12 theo Unit 

1. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Học kì I

Các Unit đầu tiên vẫn sẽ xoay quanh nhiều chủ đề mà bạn đã từng học. Tuy nhiên, mức độ đa dạng và phức tạp, cũng như số lượng từ mới sẽ tăng lên nhanh chóng. Bạn cũng nên bắt đầu áp dụng những từ vựng ở cấp độ nâng cao hơn trong khi thực hành.

UNIT 1: LIFE STORIES

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề “Tiểu sử”. Khi học và nắm chắc các từ vựng này, bạn sẽ tự tin thực hành thành thạo và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra tiếng Anh. Bạn cũng có thể học từ vựng chủ đề “Tiểu sử” với đầy đủ hình ảnh, phát âm, câu ví dụ trong khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
accuse (of) (v)/əˈkjuːz/buộc tội
achieve (v)/əˈtʃiːv/đạt được
administrative (adj)/ədˈmɪnɪstreɪtɪv/liên quan đến quản lý, hành chính
adopt (v)/əˈdɑːpt/nhận nuôi
amputate (v)/ˈæmpjuteɪt/cắt bỏ (chân, tay trong phẫu thuật)
anonymous (adj)/əˈnɑːnɪməs/ẩn danh, giấu tên
candidacy (n)/ˈkændɪdəsi/sự ứng cử, tham gia ứng cử
candidate (n)/ˈkændɪdət/thí sinh, ứng viên
career (n)/kəˈrɪə(r)/sự nghiệp, nghề nghiệp
characteristic (n)/ˌkærəktəˈrɪstɪk/đặc điểm, tính cách
charitable (adj)/ˈtʃærətəbl/(liên quan đến) từ thiện
compose (v)/kəmˈpəʊz/sáng tác
confident (adj)/ˈkɑːnfɪdənt/tự tin
controversial (adj)/ˌkɑːntrəˈvɜːrʃl/gây tranh cãi
courageous (adj)/kəˈreɪdʒəs/can đảm, dũng cảm
create (v)/kriˈeɪt/tạo ra, sáng tạo
determined (adj)/dɪˈtɜːrmɪnd/nhất quyết, quyết tâm
devote (v)/dɪˈvəʊt/hiến dâng, dành cho
diagnose (v)/ˌdaɪəɡˈnəʊs/chẩn đoán (bệnh)
distinguished (adj)/dɪˈstɪŋɡwɪʃt/xuất sắc, kiệt xuất
divorce (n)/dɪˈvɔːrs/sự ly hôn
generosity (n)/ˌdʒenəˈrɑːsəti/sự hào phóng, tính rộng lượng
gifted (adj)/ˈɡɪftɪd/thiên tài, có năng khiếu
hospitality (n)/ˌhɒspɪˈtæləti/lòng mến khách
hospitalize (v)/ˈhɑːspɪtəlaɪz/nhập viện
identity (n)/aɪˈdentəti/danh tính
implement (v)/ˈɪmplɪment/thi hành, thực hiện, thực thi
initate (v)/ɪˈnɪʃ.i.eɪt/bắt đầu
innovation (n)/ˌɪnəˈveɪʃn/sáng kiến, cải tiến
jobless (adj)/ˈdʒɑːbləs/thất nghiệp
memoir (n)/ˈmemwɑːr/hồi ký
motto (n)/ˈmɑːtəʊ/khẩu hiệu, phương châm
patriotic (adj)/ˌpeɪtriˈɑːtɪk/ái quốc, yêu nước
patriotism (n)/ˈpeɪtriətɪzəm/chủ nghĩa yêu nước
perseverance (n)/ˌpɜːrsəˈvɪrəns/tính kiên trì, bền bỉ
physician (n)/fɪˈzɪʃn/bác sỹ điều trị
prosthetic (adj)/prɑːsˈθetɪk/giả, nhân tạo (bộ phận cơ thể)
recession (n)/rɪˈseʃn/cuộc khủng hoảng, suy thoái
resistance (n)/rɪˈzɪstəns/sự phản đối, chống đối
respectable (adj)/rɪˈspektəbl/đáng kính, kính trọng
stimulate (v)/ˈstɪmjuleɪt/kích thích
tolerant (adj)/ˈtɒlərənt/khoan dung, bao dung
trophy (n)/ˈtrəʊfi/chiến thắng, chiến lợi phẩm
upbringing (n)/ˈʌpbrɪŋɪŋ/sự nuôi dạy
vivid (adj)/ˈvɪvɪd/sống động
vow (n)/vaʊ/lời thề, lời nguyền
waver (v)/ˈweɪvər/dao động, phân vân
claim someone’s life (idiom)đoạt mạng, lấy đi tính mạng

UNIT 2: URBANISATION

Khóa từ vựng tiếng Anh “Urbanisation” (Đô thị hóa) giúp bạn nắm vững các từ vựng liên quan đến sự phát triển và mở rộng của đô thị. Bạn có thể lưu từ vựng để học cùng MochiVocab và ôn tập hiệu quả theo tính năng “thời điểm vàng”.

mochi lưu từ
mochi lưu từ 1
mochi lưu từ 2

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
abundant (adj)/əˈbʌndənt/phong phú, dồi dào
accelerate (v)/əkˈseləreɪt/thúc đẩy, đẩy nhanh
address (v)/əˈdres/giải quyết
adequate (adj)/ˈædɪkwət/đủ, tương xứng
aggravate (v)/ˈæɡrəveɪt/làm tồi tệ, trầm trọng hơn
alleviate (v)/əˈliːvieɪt/xoa dịu, làm giảm bớt
ambitious (adj)/æmˈbɪʃəs/tham vọng
anxious (adj)/ˈæŋkʃəs/lo lắng, lo âu
catastrophic (adj)/ˌkætəˈstrɒfɪk/thảm khốc
compromise (n, v )/ˈkɑːmprəmaɪz/sự thoả hiệp
thoả hiệp
congestion (n)/kənˈdʒestʃən/sự tắc nghẽn
criminal (n)/ˈkrɪmɪnl/tội phạm
decent (adj)/ˈdiːsnt/khá, tốt
degrade (v)/dɪˈɡreɪd/hạ thấp giá trị
dense (adj)/dens/dày đặc, đông đúc, rậm rạp
deteriorate (v)/dɪˈtɪəriəreɪt/trở nên tồi tệ
developed (adj)/dɪˈveləpt/phát triển (có nhiều ngành công nghiệp và một hệ thống kinh tế phức tạp)
dilemma (n)/dɪˈlemə/thế khó xử, tiến thoái lưỡng nan
emulate (v)/ˈemjuleɪt/cạnh tranh, ganh đua
exacerbate (v)/ɪɡˈzæsəbeɪt/làm tăng, trầm trọng hơn
finance (n)/ˈfaɪnæns/tài chính
flourish (v)/ˈflʌrɪʃ/bùng nổ, phát triển
Gross Domestic Product (n)/ˌɡrəʊs dəˌmestɪk ˈprɒdʌkt/tổng sản phẩm quốc nội
illicit (adj)/ɪˈlɪsɪt/trái phép, bất hợp pháp, bị cấm, lậu
immigrate (v)/ˈɪmɪɡreɪt/nhập cư
infrastructure (n)/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/cơ sở hạ tầng
inhabitant (n)/ɪnˈhæbɪtənt/cư dân, người cư trú
initiative (n)/ɪˈnɪʃətɪv/sáng kiến, sự khởi xướng đi trước
marginalize (v)/ˈmɑːrdʒɪnəlaɪz/gạt ra ngoài lề, loại trừ
massive (adj)/ˈmæsɪv/đồ sộ, to lớn
megacity (n)/ˈmeɡəsɪti/siêu đô thị
migrate (v)/maɪˈɡreɪt/di cư
obstacle (n)/ˈɒbstəkl/vật cản, chướng ngại
outlying (adj)/ˈaʊtlaɪɪŋ/xa trung tâm
privileged (adj)/ˈprɪvəlɪdʒd/có đặc quyền, đặc lợi
propose (v)/prəˈpəʊz/đề nghị, đề xuất, đưa ra
prospect (n)/ˈprɑːspekt/khả năng, viễn cảnh
prosperity (n)/prɑːˈsperəti/sự thịnh vượng
recede (v)/rɪˈsiːd/lùi xa dần
reform (v)/rɪˈfɔːm/thay đổi
regulate (v)/ˈreɡjuleɪt/kiểm soát, điều tiết
remedy (n)/ˈremədi/phương thuốc, cách chữa lành
rural (adj)/ˈrʊərəl/ở nông thôn
sanitation (n)/ˌsænɪˈteɪʃn/sự vệ sinh
scale (n)/skeɪl/quy mô, mức
setback (n)/ˈsetbæk/trở ngại (làm trì hoãn)
slum (n)/slʌm/khu ổ chuột
staggering (adj)/ˈstæɡərɪŋ/gây sửng sốt, kinh ngạc
sustainable (adj)/səˈsteɪnəbl/bền vững
thought-provoking (adj)/ˈθɔːt prəvəʊkɪŋ/đáng để suy nghĩ
urban (adj)/ˈɜːbən/(thuộc về) thành thị
utilize (v)/ˈjuːtəlaɪz/dùng, sử dụng, tận dụng
weather-beaten (adj)/ˈweðər biːtn/dãi dầu sương gió
wide-ranging (adj)/ˌwaɪd ˈreɪndʒɪŋ/trên phạm vi rộng
make a living (phrase)/meɪk ə ˈlɪvɪŋ/kiếm sống
tặng tài liệu mochimochi

Mochi xin gửi tặng bạn Bộ 50 Word Family để bạn biết cách nhận biết và học từ vựng hiệu quả hơn, truy cập ngay để nhận miễn phí tài liệu nha.


UNIT 3: THE GREEN MOVEMENT

Khóa từ vựng tiếng Anh “The green movement” giới thiệu các từ và cụm từ về bảo vệ môi trường và phát triển bền vững. Hãy lưu từ vựng vào MochiVocab để học và ôn tập hiệu quả theo tính năng “thời điểm vàng” giúp bạn ghi nhớ lâu hơn.

mochi lưu từ
mochi lưu từ 1
mochi lưu từ 2

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
exhaust (v)/ɪɡˈzɔːst/làm kiệt sức, dùng cạn
advocate (v)/ˈædvəkeɪt/tán thành, ủng hộ
asthma (n)/ˈæzmə/bệnh hen, bệnh suyễn
barren (adj)/ˈbærən/không có quả (cây cối)
vô sinh, hiếm muộn
biomass (n)/ˈbaɪəʊmæs/nguyên liệu tự nhiên từ động vật/ thực vật
biosphere (n)/ˈbaɪəʊsfɪr/sinh quyển
bloodstream (n )/ˈblʌdstriːm/đường máu
bronchitis (n)/brɑːŋˈkaɪtɪs/bệnh viêm phế quản
chemical (n)/ˈkemɪkl/hoá chất
clutter (n, v)/ˈklʌtər/sự bừa bộn, lộn xộn
làm bừa bộn, lộn xộn
combustion (n)/kəmˈbʌstʃən/sự đốt cháy
conserve (v)/kənˈsɜːv/bảo tồn
consume (v)/kənˈsuːm/làm hao mòn, tiêu thụ
deforestation (n)/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/sự tàn phá rừng
delay (n)/dɪˈleɪ/sự trì trệ, trì hoãn
deplete (v)/dɪˈpliːt/làm cạn kiệt, suy yếu
dweller (n)/ˈdwelər/cư dân, người ở
ecotourism (n)/ˈiːkəʊtʊrɪzəm/du lịch sinh thái
emission (n)/iˈmɪʃn/khí thải, sự thải ra, phát ra
energy-saving (adj)/ˈenərdʒi seɪvɪŋ/tiết kiệm năng lượng
excessive (adj)/ɪkˈsesɪv/quá mức, quá đáng
exploit (v)/ɪkˈsplɔɪt/khai thác
filter (n, v)/ˈfɪltər/bộ lọc
lọc
geothermal (adj)/ˌdʒiːəʊˈθɜːrml/(thuộc) địa nhiệt
habitat (n)/ˈhæbɪtæt/môi trường sống
hazardous (adj)/ˈhæzərdəs/nguy hiểm, mạo hiểm
indigenous (adj)/ɪnˈdɪdʒənəs/bản xứ, bản địa
integrity (n)/ɪnˈteɡrəti/tính toàn vẹn, tính nguyên
logging (n)/ˈlɔːɡɪŋ/việc chặt phá rừng
mildew (n)/ˈmɪlduː/nấm mốc
mould (n)/məʊld/mốc
organic (adj)/ɔːrˈɡænɪk/hữu cơ, không dùng chất nhân tạo
pathway (n)/ˈpæθweɪ/đường mòn, đường nhỏ
pollutant (n)/pəˈluːtənt/chất gây ô nhiễm
prohibit (v)/prəˈhɪbɪt/ngăn chặn, cản trở
purification (n)/ˌpjʊrɪfɪˈkeɪʃn/sự tinh chế, làm tinh khiết
renewable (adj)/rɪˈnjuːəbl/có thể thay thế, tại tạo
replenish (v)/rɪˈplenɪʃ/làm đầy lại, bổ sung
respiratory (adj)/ˈrespərətɔːri/(thuộc) hô hấp
soot (n)/sʊt/muội than, nhọ nồi
species (n)/ˈspiːʃiːz/giống loài
stabilize (v)/ˈsteɪbəlaɪz/ổn định, bình ổn
susceptible (adj)/səˈseptəbl/nhạy cảm, dễ bị tổn thương
dispose of (v)/dɪˈspəʊz əv/vứt bỏ
at risk (phrase)/ˌæt ˈrɪsk/có nguy cơ

UNIT 4: THE MASS MEDIA

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề “Truyền thông đại chúng”. Khi học và nắm chắc các từ vựng này, bạn sẽ tự tin thực hành thành thạo và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra tiếng Anh. Bạn cũng có thể học từ vựng chủ đề “Truyền thông đại chúng” với đầy đủ hình ảnh, phát âm, câu ví dụ trong khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
advancement (n)/ədˈvænsmənt/sự tiến bộ
advent (n)/ˈædvent/sự đến, xuất hiện
advertise (v)/ˈædvərtaɪz/quảng cáo
amuse (v)/əˈmjuːz/giải trí, làm trò tiêu khiển
application (n)/ˌæplɪˈkeɪʃn/sự úng dụng, áp dụng
attitude (n)/ˈætɪtuːd/quan điểm, thái độ
broadcast (n, v)/ˈbrɔːdkæst/chương trình phát sóng
chiếu, phát sóng
compile (v)/kəmˈpaɪl/biên soạn, tổng hợp
complementary (adj)/ˌkɑːmplɪˈmentri/bù, bổ sung
cyberattack (n)/ˈsaɪbərətæk/tấn công mạng
cyberbullying (n)/ˈsaɪbərbʊliɪŋ/bắt nạt trên mạng
disseminate (v)/dɪˈsemɪneɪt/lan toả, lan truyền (thông tin)
diversify (v)/daɪˈvɜːrsɪfaɪ/đa dạng hoá
documentary (n)/ˌdɑːkjuˈmentri/phim tài liệu
dominant (adj)/ˈdɑːmɪnənt/vượt trội, chiếm ưu thế
efficient (adj)/ɪˈfɪʃnt/có năng suất, hiệu quả
enormous (adj)/ɪˈnɔːrməs/to lớn, khổng lồ
eye-catching (adj)/ˈaɪ ketʃɪŋ/bắt mắt, ưa nhìn
fivefold (adv)/ˈfaɪvfəʊld/gấp năm lần
GPS
(Global Positioning System) (n)
/ˌdʒiː piː ˈes/hệ thống định vị toàn cầu
inseparable (adj)/ɪnˈseprəbl/không thể tách rời
interrupt (v)/ˌɪntəˈrʌpt/ngắt lời
leaflet (n)/ˈliːflət/tờ rơi, tờ in ấn
means of communication (collocation)/miːnz əv kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/phương tiện truyền thông
microblogging (n)/ˈmaɪkrəʊblɑːɡɪŋ/việc viết bài blog ngắn, tiểu blog
obsession (n)/əbˈseʃn/sự ám ảnh, tình trạng bị ám ảnh, nỗi ám ảnh
personalise (v)/ˈpɜːrsənəlaɪz/cá nhân hoá
phonograph (n)/ˈfəʊnəɡræf/máy hát
profound (adj)/prəˈfaʊnd/sâu sắc, uyên thâm, thâm thúy
search engine (n)/ˈsɜːrtʃ endʒɪn/máy tìm kiếm, công cụ tìm kiếm
social networking (n)/ˌsəʊʃl ˈnetwɜːrkɪŋ/mạng xã hội
subscribe (v)/səbˈskraɪb/đăng ký, đóng tiền quyên tiền định kỳ
tangible (adj)/ˈtændʒəbl/hữu hình, rõ ràng, sờ nắm được
transmit (v)/trænzˈmɪt/truyền tải, truyền phát

UNIT 5: CULTURAL IDENTITY

Khóa từ vựng tiếng Anh “Cultural Identity” (Bản sắc văn hóa) bao gồm các từ vựng liên quan đến phong tục, truyền thống và giá trị văn hóa. Bạn có thể lưu từ vựng vào app MochiVocab và ôn tập theo tính năng “thời điểm vàng” để ghi nhớ hiệu quả.

mochi lưu từ
mochi lưu từ 1
mochi lưu từ 2

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
ancestor (n)/ˈænsestər/tổ tiên
assimilate (v)/əˈsɪməleɪt/đồng hoá
ceremony (n)/ˈserəməʊni/nghi lễ
conflict (n, v)/ˈkɑːnflɪkt/sự xung đột
đối lập, mâu thuẫn
currency (n)/kʌrənsi/đơn vị tiền tệ
custom (n)/ˈkʌstəm/phong tục
denounce (v)/dɪˈnaʊns/tố giác
ethnic (n)/ˈeθnɪk/dân tộc, tộc người
faithful (adj)/ˈfeɪθfl/chung thuỷ, trung thực
fateful (adj)/ˈfeɪtfl/định mệnh (có ảnh hưởng lớn)
folktale (n)/ˈfoʊkˌteɪl/truyện dân gian
globalisation (n)/ˌɡləʊbəlaɪˈzeɪʃn/sự toàn cầu hoá
heritage (n)/ˈherɪtɪdʒ/tài sản thừa kế, di sản
incense (n)/ˈɪnsens/hương, nhang
integrate (v)/ˈɪntəˌɡreɪt/hội nhập
misinterpret (v)/ˌmɪsɪnˈtɜːrprət/hiểu sai, giải thích sai
national pride (n)/ˈnæʃnəl praɪd/lòng tự hào dân tộc
prevalence (n)/ˈprevələns/sự phổ biến, sự thịnh hành
racism (n)/ˈreɪsɪzəm/sự phân biệt chủng tộc
restrain (v)/rɪˈstreɪn/ngăn cản, khống chế
revival (n)/rɪˈvaɪvl/sự phục hưng
solidarity (n)/ˌsɒlɪˈdærəti/tính đoàn kết, sự thống nhất
symbolic (adj)/sɪmˈbɑːlɪk/mang tính biểu tượng
unify (v)/ˈjuːnɪfaɪ/thống nhất, làm cho thống nhất
unite (v)/juˈnaɪt/đoàn kết, hợp nhất
worship (n, v)/ˈwɜːrʃɪp/sự thờ cúng
tôn thờ

2. Từ vựng tiếng Anh lớp 12 Học kì II 

Để chuẩn bị cho việc Tốt nghiệp, các bạn học sinh sẽ làm quen nhiều hơn với các từ vựng về chủ đề công việc, sự nghiệp, định hướng bản thân, v.v. có tính thực tiễn cao qua 5 Unit tiếp theo ở Học kì II. 

UNIT 6: ENDANGERED SPECIES

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
adapt (v)/əˈdæpt/thích nghi, thích ứng
allocate (v)/ˈæləkeɪt/phân phối
aquatic (adj)/əˈkwɑːtɪk/sống dưới nước
awareness (n)/əˈwernəs/sự nhận thức
biodiversity (n)/ˌbaɪəʊdaɪˈvɜːsəti/sự đa dạng sinh học
biologist (n)/baɪˈɒlədʒɪst/nhà sinh vật học
boycott (n, v)/ˈbɔɪkɑːt/sự tẩy chay
tẩy chay
breed (n)/briːd/nòi, giống
captivate (v)/ˈkæptɪveɪt/làm say đắm, quyến rũ
capture (v)/ˈkæptʃə(r)/bắt, giữ
carnivore (n)/ˈkɑːrnɪvɔːr/động vật ăn thịt
contaminate (v)/kənˈtæmɪneɪt/gây ô nhiễm, làm bẩn
deter (v)/dɪˈtɜː(r)/ngăn chặn, cản trở
deterrent (n)/dɪˈterənt/cái ngăn chặn, cản trở
ecological (adj)/ˌiːkəˈlɑːdʒɪkl/thuộc về sinh thái
ecosystem (n)/ˈiːkəʊsɪstəm/hệ sinh thái
evolve (v)/ɪˈvɒlv/tiến hoá, tiến triển
express (v)/ɪkˈspres/bảy tỏ, diễn đạt
extinct (adj)/ɪkˈstɪŋkt/bị tuyệt chủng
hilltop (n)/ˈhɪltɑːp/đỉnh đồi
mammoth (adj, n)/ˈmæməθ/to lớn, khổng lồ
voi ma mút
poach (v)/pəʊtʃ/săn trộm
restore (v)/rɪˈstɔːr/khôi phục lại, hồi phục
safeguard (n, v)/ˈseɪfɡɑːd/thứ bảo vệ
bảo vệ
scuba-diving (n)/ˈskuːbə daɪvɪŋ/hoạt động lặn có bình khí
vulnerable (adj)/ˈvʌlnərəbl/dễ bị tổn thương
wildlife (n)/ˈwaɪldlaɪf/động vật hoang dã

UNIT 7: ARTIFICIAL INTELLIGENCE

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề “Trí tuệ nhân tạo”. Khi học và nắm chắc các từ vựng này, bạn sẽ tự tin thực hành thành thạo và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra tiếng Anh. Bạn cũng có thể học từ vựng chủ đề “Trí tuệ nhân tạo” với đầy đủ hình ảnh, phát âm, câu ví dụ trong khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
affordable (adj)/əˈfɔːrdəbl/(giá) phải chăng, đủ khả năng chi trả
assembly (n)/əˈsembli/hội đồng
automatic (adj)/ˌɔːtəˈmætɪk/tự động
breakthrough (n, adj)/ˈbreɪkθruː/sự đột phá
có tính đột phá
capacity (n)/kəˈpæsəti/sức chứa, sức chịu đựng
collaborate (v)/kəˈlæbəreɪt/cộng tác, hợp tác
commerce (n)/ˈkɑːmɜːrs/thương mại
complex (n, v)/ˈkɑːmpleks/phức tạp, rắc rối
khu phức hợp
cybernetics (n)/ˌsaɪbərˈnetɪks/điều khiển học
delegate (n)/ˈdelɪɡət/người được bầu, đại biểu
derive (v)/dɪˈraɪv/bắt nguồn
disposable (adj)/dɪˈspəʊzəbl/dùng một lần, dùng xong rồi bỏ
electronic (adj)/ɪˌlekˈtrɑːnɪk/thuộc điện tử
eliminate (v)/ɪˈlɪmɪneɪt/loại bỏ, loại trừ
empower (v)/ɪmˈpaʊər/trao quyền
encompass (v)/ɪnˈkʌmpəs/vây quanh, bao quanh
endeavor (n)/ɪnˈdevər/sự cố gắng, nỗ lực
eradicate (v)/ɪˈrædɪkeɪt/diệt trừ, xoá bỏ hoàn toàn
expand (v)/ɪkˈspænd/mở rộng, phát triển
expansive (adj)/ɪkˈspænsɪv/rộng rãi, bao la
exterminate (v)/ɪkˈstɜːrmɪneɪt/tiêu diệt
genuine (adj)/ˈdʒenjuɪn/thật, không phải nhân tạo
humankind (n)/ˌhjuːmənˈkaɪnd/loài người, con người
inferior (adj)/ɪnˈfɪriər/thấp kém hơn
inflict (v)/ɪnˈflɪkt/gây ra, bắt phải chịu
interactive (adj)/ˌɪntərˈæktɪv/có tính tương tác
intervention (n)/ˌɪntəˈvenʃn/sự can thiệp, can dự vào
life-threatening (adj)/ˈlaɪf θretnɪŋ/đe doạ mạng sống
machinery (n)/məˈʃiːnəri/máy móc
malfunction (n, v)/ˌmælˈfʌŋkʃn/sự trục trặc
trục trặc, làm việc sai chức năng
mankind (n)/mænˈkaɪnd/nhân loại
mechanize (v)/ˈmekənaɪz/cơ giới hoá
misuse (n, v)/ˌmɪsˈjuːs/sự dùng sai
lạm dụng
motivate (v)/ˈməʊtɪveɪt/thúc đẩy, tạo động lực
omnipotent (adj)/ɑːmˈnɪpətənt/có quyền lực vạn năng, có quyền lực tuyệt đối
outdated (adj)/ˌaʊtˈdeɪtɪd/lỗi thời, cổ
revolution (n)/ˌrevəˈluːʃn/cuộc cách mạng
science fiction (n)/ˌsaɪəns ˈfɪk.ʃən/khoa học viễn tưởng
software (n)/ˈsɔːftwer/phần mềm
substance (n)/ˈsʌbstəns/chất, vật chất
substantial (adj)/səbˈstænʃl/lớn, đáng kể
surveillance (n)/sɜːrˈveɪləns/sự giám sát, quan sát

UNIT 8: THE WORLD OF WORK

Minh họa: Từ vựng thuộc Khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Các từ vựng tiếng Anh lớp 12 về chủ đề “Thế giới công việc”. Khi học và nắm chắc các từ vựng này, bạn sẽ tự tin thực hành thành thạo và đạt điểm cao trong các bài kiểm tra tiếng Anh. Bạn cũng có thể học từ vựng chủ đề “Thế giới công việc” với đầy đủ hình ảnh, phát âm, câu ví dụ trong khóa Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiVocab

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
academic (adj)/ˌækəˈdemɪk/mang tính học thuật, chuyên môn
administrator (n)/ədˈmɪnɪstreɪtər/nhân viên hành chính
align (v)/əˈlaɪn/sắp cho thẳng hàng, chỉnh thẳng
apply (v)/əˈplaɪ/ứng tuyển
apprentice (n)/əˈprentɪs/người học việc
approachable (adj)/əˈprəʊtʃəbl/dễ gần, dễ tiếp cận
articulate (adj)/ɑːrˈtɪkjələt/hoạt ngôn, nói năng lưu loát
bankruptcy (n)/ˈbæŋkrʌptsi/sự vỡ nợ, phá sản
candidate (n)/ˈkændɪdət/thí sinh, ứng viên
cluttered (adj)/ˈklʌtərd/lộn xộn, rối mắt
compassionate (adj)/kəmˈpæʃənət/cảm thông
competitive (adj)/kəmˈpetətɪv/có tính cạnh tranh
covering letter (n)/ˈkʌvərɪŋ letər/thư xin việc
CV
(curriculum vitae) (n)
/ˌsiː ˈviː/lí lịch, hồ sơ xin việc, bản mô tả bản thân
dealership (n)/ˈdiːlərʃɪp/doanh nghiệp, kinh doanh
demonstrate (v)/ˈdemənstreɪt/chứng minh (bằng số liệu, hành động), chỉ dẫn, làm mẫu
diligent (adj)/ˈdɪlɪdʒənt/siêng năng, cần cù
dismissal (n)/dɪsˈmɪsl/sự sa thải
entrepreneur (n)/ˌɑːntrəprəˈnɜːr/doanh nhân
incomplete (adj)/ˌɪnkəmˈpliːt/chưa hoàn thiện
interpersonal skills (n)/ˌɪntərˈpɜːrsənl ˈskɪɫz/kỹ năng xã hội giữa người với người
pension (n)/ˈpenʃn/tiền lương hưu
potential (n, adj)/pəˈtenʃl/tiềm năng
có tiềm năng
prioritize (v)/praɪˈɔːrətaɪz/sắp xếp thứ tự ưu tiên
probation (n)/prəʊˈbeɪʃn/sự thử việc, thời gian thử việc
profession (n)/prə’fe∫n/nghề nghiệp, có tính chuyên môn
qualification (n)/ˌkwɑːlɪfɪˈkeɪʃn/trình độ
bằng cấp chuyên môn
real-world (adj)/ˈriːəl wɜːrld/thực tế
recruit (v)/rɪˈkruːt/tuyển dụng, chiêu mộ, kết nạp
relevant (adj)/ˈreləvənt/có tính liên quan
revenue (n)/ˈrevənuː/doanh thu
thu nhập
salary (n)/ˈsæləri/tiền lương, mức lương cố định
self-motivated (adj)/ˌself ˈməʊtɪveɪtɪd/tự giác
shortlist (n, v)/ˈʃɔːrtlɪst/danh sách rút gọn
đưa ai vào danh sách người được chọn hoặc sàng lọc
specialize (v)/ˈspeʃəlaɪz/chuyên về lĩnh vực nào đó
spokesperson (n)/ˈspəʊkspɜːrsn/người phát ngôn
tuition (n)/tuˈɪʃn/học phí
upheaval (n)/ʌpˈhiːvl/chuyển biến, biến động
wage (n)/weɪdʒ/tiền lương linh hoạt
well spoken (adj)/ˌwel ˈspoʊ.kən/nói tốt, nói chuyện hay, nói với lời lẽ trau chuốt
well-prepared (adj)/ˌwel prɪˈperd/được chuẩn bị tốt, sẵn sàng
work experience (collocation)/ˈwɜːrk ɪkspɪriəns/kinh nghiệm làm việc

UNIT 9: CHOOSING A CAREER

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
acknowledge (v)/əkˈnɑːlɪdʒ/thừa nhận, công nhận
arduous (adj)/ˈɑːrdʒuəs/khó khăn, gian nan, gian truân
bilingual (n, adj)/ˌbaɪˈlɪŋɡwəl/người nói song ngữ
song ngữ
downside (n)/ˈdaʊnsaɪd/khiếm khuyết, bất lợi
mature (adj)/məˈtʃʊə(r)/trưởng thành
navigate (v)/ˈnævɪɡeɪt/tìm hướng đi, định hướng
negligence (n)/ˈneɡlɪdʒəns/sự lơ là, cẩu thả, khinh suất
obtain (v)/əbˈteɪn/đạt được, lấy được
paperwork (n)/ˈpeɪpərwɜːrk/công việc giấy tờ, văn phòng
punctual (adj)/ˈpʌŋktʃuəl/đúng giờ
scholarship (n)/ˈskɒləʃɪp/học bổng
secure (adj)/sɪˈkjʊr/chắc chắn, vững chắc, được đảm bảo
self-employed (adj)/ˌself ɪmˈplɔɪd/tự kinh doanh, tự làm chủ
stressful (adj)/ˈstresfl/gây ra căng thẳng
tedious (adj)/ˈtiːdiəs/tẻ nhạt, làm mệt mỏi
tertiary (adj)/ˈtɜːrʃieri/thuộc về giáo dục đại học, cao đẳng
training (n)/ˈtreɪnɪŋ/sự huấn luyện, đào tạo
transition (n)/trænˈzɪʃn/giai đoạn chuyển tiếp
sự chuyển đổi
ubiquitous (adj)/juːˈbɪkwɪtəs/ở đâu cũng có, phổ biến
unstable (adj)/ʌnˈsteɪbl/không ổn định, bất ổn
workaholic (n)/ˌwɜːrkəˈhɑːlɪk/người nghiện công việc
workforce (n)/ˈwɜːrkfɔːrs/lực lượng lao động
get to grips with something (phrase)/ɡet tə ɡrɪps wɪð ˈsʌmθɪŋ/hiểu thấu một vấn đề
come up with (phrase)/kʌm ʌp wɪð/nảy ra (ý tưởng)

UNIT 10: LIFELONG LEARNING

Từ vựng (Loại từ)Phiên âmNghĩa
astonishing (adj)/əˈstɑːnɪʃɪŋ/đáng kinh ngạc, ngạc nhiên
cheat (n, v)/tʃiːt/trò lừa đảo
lừa đảo
compulsory (adj)/kəmˈpʌlsəri/bắt buộc
concept (n)/ˈkɒnsept/khái niệm, ý tưởng
curriculum (n)/kəˈrɪkjələm/chương trình học
double major (n)/ˌdʌb.əl ˈmeɪ.dʒɚ/song bằng
e-learning (n)/ˈiː lɜːrnɪŋ/hình thức học trực tuyến
employable (adj)/ɪmˈplɔɪəbl/có thể dùng được, có thể thuê làm được
exceptional (adj)/ɪkˈsepʃənl/khác thường, đặc biệt, ngoại lệ
facilitate (v)/fəˈsɪlɪteɪt/làm cho dễ dàng, tạo điều kiện thuận lợi
flexible (adj)/ˈfleksəbl/linh hoạt
genius (n, adj)/ˈdʒiːniəs/thiên tài
có tính thiên tài
institution (n)/ˌɪnstɪˈtuːʃn/cơ quan, tổ chức, học viện
interact (v)/ˌɪntərˈækt/tương tác
lifelong (adj)/ˈlaɪflɔːŋ/suốt đời
literacy (n)/ˈlɪtərəsi/sự biết chữ
mindset (n)/ˈmaɪndset/định kiến, cách suy nghĩ
overwhelming (adj)/ˌəʊvəˈwelmɪŋ/gây choáng ngợp, quá tải
platform (n)/ˈplætfɔːrm/nền tảng
prosper (v)/ˈprɑːspər/phát triển thịnh vượng
temptation (n)/tempˈteɪʃn/sự lôi cuốn, cuốn hút
ultimate (adj)/ˈʌltɪmət/cuối cùng, quan trọng nhất
up-to-date (adj)/ˌʌp.tə ˈdeɪt/hiện đại, hợp thời
vocational training (adj)/vəʊˈkeɪʃənl ˈtreɪnɪŋ/đào tạo hướng nghiệp
voluntarily (adv)/ˌvɑːlənˈterəli/một cách tự nguyện

Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả cho học sinh cuối cấp

1. Mỗi ngày 15′ học từ mới

Mỗi bài học trong khóa học Từ vựng tiếng Anh lớp 12 của MochiMochi có 10-15 từ vựng nên chỉ mất 5′ để hoàn thành 1 bài học. Với 15’/ ngày, bạn có thể học thêm 3 bài học mới, nạp thêm 30-45 từ vựng.

Thay vì list từ vựng dài khô khan, mỗi từ vựng được trình bày dạng flashcard kèm theo hình ảnh, âm thanh, câu ví dụ đi kèm. Điều này khiến cho bạn có ấn tượng sâu sắc hơn với từ mới, tiện cho việc “recall” sau này.

Mỗi từ vựng của MochiMochi đều kèm theo hình ảnh, audio phát âm và câu ví dụ

2. Ôn tập đúng thời điểm

Dựa trên kết quả học của bạn, MochiMochi tính toán ra “thời điểm vàng” của riêng bạn. Đó là thời điểm bạn chuẩn bị quên từ mới, ôn tập đúng thời điểm này giúp bạn nhớ từ vựng lâu hơn, hiệu quả hơn. Thay vì dành hàng giờ học thuộc lòng dàn trải, bạn chỉ cần vào ôn tập khi nhận được thông báo từ MochiMochi.

App MochiVocab
Mochi 5 cấp độ từ vựng

Chưa hết, MochiMochi cũng phân loại những từ bạn đã học theo cấp độ ghi nhớ. Những từ bạn đã biết rõ (cấp độ 4-5) sẽ ôn tập ít hơn so với các từ vựng bạn chưa nhớ (cấp độ 1-2). Điều này giúp bạn tiết kiệm thời gian, sức lực để tập trung vào những từ vựng khó thay vì học kiểu “cào bằng” như trước kia.

3. Tham gia thử thách học tập của MochiMochi

Đừng quên tham gia các thử thách học tập MochiMochi tổ chức định kì trong Group học viên. Ngoài việc nhận các món quà đặc biệt của MochiMochi, các thử thách học tập này còn giúp bạn tăng tinh thần học tập và có thêm những người bạn cùng chí hướng nữa đó! Cùng nhau học tập và tiến bộ nhé!

Ngoài các khóa học theo SGK, MochiMochi còn có các khóa học riêng phục vụ cho các kì thi phổ biến (THPTQG, IELTS, TOEIC,…). Các bạn học sinh cũng có thể thêm các từ vựng gặp trong đời sống, đề thi,… vào MochiMochi để ôn tập với tính năng Thời điểm vàng, mở rộng thêm vốn từ cho mình nhé!

MochiMochi hi vọng danh sách tổng hợp từ vựng tiếng Anh lớp 12 trên đây sẽ giúp bạn học và ôn tập hiệu quả hơn. Ngoài ra, đừng quên thử áp dụng những bí quyết trong bài để có một năm cuối cấp trọn vẹn nhé.

Đọc thêm